Máy cắt decal GCC puma II plus

Máy cắt decal GCC puma II plus

Dòng máy hiệu năng, ổn định này sẽ giúp bạn cho ra những đường cắt sắc, đẹp, trên những hoa văn, chi tiết nhỏ và đường chỉ mảnh; phù hợp các công ty quảng cáo làm hộp đèn, chữ nổi, băng rôn, bảng hiệu; các cơ sở làm mộ bia, ghế đá; các điểm dịch vụ cắt dán decal, shop hoa tươi,…

Máy cắt decal GCC puma II plus

Máy cắt decal GCC puma II plus

 

1. Tốc độ cắt

Dành cho những thợ quảng cáo chuyên nghiệp, máy cắt decal Puma II Plus có cấu trúc và tính năng thân thiện với mô tơ servo chạy cực êm, tốc độ cắt đạt 60cm mỗi giây và khả năng cắt dài rất chuẩn đến 3m.

2. Chức năng tua giấy thẳng

Trục lăn giấy/decal được thiết kế dạng lưới, nhám tăng khả năng cắt hay tua giấy/decal thẳng và ổn định trong khi cắt.

3. Cổng kết nối

Máy cắt decal Puma II Plus hỗ trợ 03 cổng kết nối với máy tính gồm cổng USB, cổng nối tiếp Serials (COM-RS232) và cổng song song (LPT). Cổng USB giúp việc truyền tải dữ liệu giữa máy tính và Puma II Plus nhanh hơn, ổn định hơn.

may-cat-be-puma-ii-plus-gcc-dai-loan-1

4. Dụng cụ và khe cắt 

Thiết kế sáng tạo này vô cùng tiện dụng cho phép bạn cắt bỏ decal hay giấy vẽ sau khi hoàn thành bản vẽ/cắt theo một đường thẳng dễ dàng nhằm giảm thiểu khả năng lãng phí vật liệu giấy/decal.

5. Chế độ cắt trực tiếp từ Corel

Phần mềm bao gồm một trình điều khiển cho phép người sử dụng truyền lệnh cắt trực tiếp từ CorelDraw – rất đơn giản và dễ dàng cho người sử dụng.

6. Giao diện hệ thống hoạt động thân thiện

LCD cho phép người sử dụng theo dõi tất cả các thông số đã đượ thiết lập bao gồm cả giá trị offset, chế độ cắt, tốc độ cắt và lực cắt. Đặc biệt, các nút bấm trên Puma II Plus bao gồm các phím chức năng thường xuyên sử dụng để diều chỉnh như tốc độ, lực cắt, giá trị offsets và cắt thử. Máy có thể lưu trữ lên đến 4 chế độ cắt khác nhau, bao gồm tốc độ cắt, giá trị offset, lực cắt, cũng như tốc độ di chuyển trong trạng thái cắt và không cắt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Thông số / Model
PII – 60
PII – 132
Khổ cắt tối đa
590 mm(23.23 in.)
1300 mm(51.18 in.)
Khổ vật liệu tối đa
719 mm(28.3 in.)
1470 mm(57.87 in.)
Độ dày vật liệu
0.8 mm (0.03 in.)
Lực cắt
400g
Tốc độ cắt tối đa
600 mm /sec (23.62 ips)
Bộ nhớ đệm
4 MB
Cổng truyền dữ liệu
USB 1.1 & Parallel & Serial (RS-232C)
Mã lệnh
HP-GL, HP-GL/2
Bảng điều khiển
10 Control Keys , 6 LEDs
Kích cỡ (H x W x D)
220 x 879 x 258 mm
1065 x 1632 x 620 mm
Trọng lượng
13 kg / 28.6 lb
53 kg / 116.4 lb
Nguồn điện
AC 100-240V, 50~60 Hz (auto switching)
Công suất
Max. 90 watts
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ
15°-30°C (60°-86°F)
Độ ẩm
25%-75%