Máy cắt decal GCC puma III

Máy cắt decal GCC puma III

Với sự hỗ trợ của hệ thống kiểm soát kỹ thuật số motor vô cấp (servo motor) mang lại sự hài hòa, bắt mắt cho máy. Ưu điểm vượt trội của GCC Puma III là tốc độ cắt lên đến 600mm/giây, lực cắt 400g và cắt dài 03 mét đã đưa sản phẩm lên vị trí hàng đầu trong các dòng máy cắt decal.

Hệ thống cắt bế đường viền AAS II được tích hợp sẵn hệ thống tiêu chuẩn nhằm đảm bảo cắt chính xác đường viền bằng cách phát hiện các register (điểm đánh dấu) qua sensor (mắt thần) từ hình ảnh kỹ thuật số đã được in sẵn. Hơn nữa trục lăn giấy/decal được thiết kế dạng lưới, nhám tăng khả năng cắt hay tua giấy/decal thẳng và ổn định trong khi cắt.

Máy cắt decal GCC puma III

Máy cắt decal GCC puma III

Với sự kết hợp hoàn hảo giữa điện, cơ khí chính xác nên máy đảm bảo khả năng cắt cực kỳ chính xác các đường cong, nét chữ nhỏ một cách nhanh chóng, trơn tru, êm dịu thông qua hế thống điều khiển motor vô cấp (servo) tốc độ cao.

Puma III hỗ trợ 03 cổng kết nối với máy tính gồm cổng USB, cổng nối tiếp Serials (COM-RS232) và cổng song song (LPT) giúp người sử dụng có thêm sự lựa chọn linh hoạt hơn cho việc truyền dữ liệu. Cổng USB giúp việc truyền tải dữ liệu giữa máy tính và Puma III nhanh hơn, ổn định hơn.

Dụng cụ và khe cắt để hoàn thiện sản phẩm được thiết kế sáng tạo cho phép bạn cắt bỏ decal hay giấy vẽ sau khi hoàn thành bản vẽ/cắt theo một đường thẳng dễ dàng nhằm giảm thiểu khả năng lãng phí vật liệu giấy/decal. Chế độ cắt trực tiếp từ Corel bao gồm một trình điều khiển cho phép người sử dụng truyền lệnh cắt trực tiếp từ CorelDraw giúp người dùng sử dụng đơn giản..

Giao diện hệ thống hoạt động thân thiện được tích hợp trong máy bằng bảng điều khiển dễ sử dụng đi kèm là một màn hình LCD và 14 nút điều khiển, thao tác dễ dàng, đơn giản. LCD cho phép người sử dụng theo dõi tất cả các thông số đã được thiết lập bao gồm cả giá trị offset, chế độ cắt, tốc độ cắt và lực cắt. Các nút bấm trên Puma III bao gồm các phím chức năng thường xuyên sử dụng để diều chỉnh như tốc độ, lực cắt, giá trị offsets và cắt thử.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Model/Thông số
P3 – 60
P3 – 132S
Khổ cắt tối đa
590 mm(23.23 in.)
1300 mm(51.18 in.)
Khổ vật liệu tối đa
719 mm(28.3 in.)
1470 mm(57.87 in.)
Khổ vật liệu tối thiểu
70 mm(2.76 in.)
Độ dày vật liệu
0.8 mm (0.03 in.)
Dạng Motor
Motor vô cấp
Lực cắt
400g
Tốc độ cắt
Up to 600 mm /sec (24 ips)
Độ phân giải phần mềm
0.025 mm (0.00098″)
Bộ nhớ
4 MB
Cổng giao tiếp
USB 1.1 & Parallel & Serial (RS-232C)
Mã lệnh
HP-GL, HP-GL/2
Chức năng copy
Yes
Bộ điều khiển
LCM (20 digits X 2 lines), 14 Keys , 1 power LED
Kích cỡ (H x W x D)
220 x 879 x 258 mm
1065 x 1632 x 620 mm
Trọng lượng
13 kg / 28.6 lb
53 kg / 116.4 lb
Nguồn điện
AC 100-240V, 50~60 Hz (auto switching)
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ
15°-30°C (60°-86°F)
Độ ẩm
25%-75%